Câu tiếng Anh có từ “by”
250 câu thật có từ by hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: by nghĩa là bởi. by là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: so as to pass a given point. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ by
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The thing would have to be accomplished little by little.
Từ trong câu: thing, little, by, accomplish
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“She must be under some sort of penance, inflicted either by the Campbells or herself.
Từ trong câu: either, under, or, herself, by, sort
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She sees now that if I return to Europe I must live by myself, or rather with poor Aunt Medora, who is coming with me.
Từ trong câu: poor, rather, aunt, myself, by, live, return, see
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I must always be near to watch, even if I am not close by you.
Từ trong câu: always, must, close, even, watch, by, am, near
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It must be understood that neither by word nor deed had I given Fortunato cause to doubt my good will.
Từ trong câu: good, must, give, understand, cause, nor, given, by
Edgar Allan Poe, The Cask of Amontillado. Nguồn: Project Gutenberg #1063. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“He must be about seventy, I think, my dear,” said Miss Pole, blowing up my castle, as if by gun-powder, into small fragments.
Từ trong câu: fragment, castle, think, about, seventy, blow, dear, by
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must be remembered that he had never hitherto felt the check of importunate debt, and he walked by habit, not by self-criticism.
Từ trong câu: habit, must, walk, feel, debt, never, hitherto, check
George Eliot, Middlemarch. Nguồn: Project Gutenberg #145. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a simple matter to throw off the covers; he only had to blow himself up a little and they fell off by themselves.
Từ trong câu: only, fall, little, throw, themselves, cover, blow, himself
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng by
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ by
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ by trong kho câu?
- Kho câu có 250 câu có từ by hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ by xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ by gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ by?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ by: Quá khứ đơn (54 câu), Câu bị động có by (42 câu), Câu phủ định (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.