Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “by”

233 câu thật có từ by hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: by nghĩa là bởi. by là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: so as to pass a given point. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ by

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The coach Newson had come by was now about to move again.

    Từ trong câu: again, about, by, coach, move, come, now

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Things are sure to change for you by and by....”

    Từ trong câu: change, are, by, you, sure, thing

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • By this time all around them had grown light, and now first they could see where they were.

    Từ trong câu: time, around, grow, by, light, now, first, see

    George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By the time they made the Hootalinqua and good ice, Buck was played out.

    Từ trong câu: time, play, good, out, they, by, ice, make

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • By this time his aunt Polly was all straight again, and she let fly.

    Từ trong câu: again, straight, fly, aunt, let, by, time

    Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I thought of it by day and I nursed it by night.

    Từ trong câu: nurse, night, think, day, thought, by

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng by

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
followed by50.387 lần
made by37.826 lần
accompanied by29.856 lần
surrounded by29.594 lần
by means26.301 lần
by the way28.001 lần
up by31.911 lần
produced by20.866 lần
caused by20.718 lần
by mr25.310 lần
down by24.947 lần
by way22.512 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ by

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ by trong kho câu?
Kho câu có 233 câu có từ by hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ by xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ by gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ by?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ by: Quá khứ đơn (50 câu), Câu bị động có by (41 câu), Câu phủ định (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.