Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “by”

247 câu thật có từ by hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: by nghĩa là bởi. by là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: so as to pass a given point. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ by

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Some of the greatest of the saints have been cast out by their families, and persecuted for righteousness’ sake.

    Từ trong câu: sake, righteousness, family, cast, by, persecute, great, out

    C. H. Spurgeon, The treasury of David, Volume 2 (of 6), Psalm 27-57. Nguồn: Project Gutenberg #79727. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By the way, Ralph’s been made governor of the Carroway Islands—the youngest governor in the service; very good, isn’t it?”

    Từ trong câu: good, service, governor, been, way, by, make, island

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The years covered by his administration were the stormiest in American history, “piled high,” as he himself said, “with difficulties.”

    Từ trong câu: difficulty, administration, history, pile, cover, himself, by, as

    Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bob Cratchit said, and calmly too, that he regarded it as the greatest success achieved by Mrs. Cratchit since their marriage.

    Từ trong câu: achieve, since, marriage, great, calmly, success, by, regard

    Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This church contains some very fine pictures, for the most part by Veronese masters.

    Từ trong câu: the, this, master, very, fine, church, most, picture

    Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The excellent arrangements made by the Government department for the care of the sick and wounded gave the sick prisoners the best chance of recovery.

    Từ trong câu: good, give, excellent, arrangement, care, department, recovery, government

    Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng by

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
followed by50.387 lần
made by37.826 lần
accompanied by29.856 lần
surrounded by29.594 lần
by means26.301 lần
by the way28.001 lần
up by31.911 lần
produced by20.866 lần
caused by20.718 lần
by mr25.310 lần
down by24.947 lần
by way22.512 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ by

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ by trong kho câu?
Kho câu có 247 câu có từ by hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ by xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ by gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ by?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ by: Quá khứ đơn (54 câu), Câu bị động có by (41 câu), Câu phủ định (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.