Câu tiếng Anh có từ “bust”
161 câu thật có từ bust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bust nghĩa là hủy hoại hoàn toàn. bust là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: ruin completely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bust
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
I could hardly bear to see the last of the bust I assure you."
Từ trong câu: bust, hardly, bear, see, last, assure
Ossip Schubin, Our Own Set: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35673. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They busted the dam and got rid of the lake, so nobody could find it.
Từ trong câu: bust, dam, get, rid, lake, nobody, find
Andy Adams, Brazilian Gold Mine Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #51538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bust of the driver, whip in hand, could be seen moving along above the parapet.
Từ trong câu: bust, driver, whip, hand, see, move, above
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Japan provides an example of how a boom can turn to bust.
Từ trong câu: bust, provide, example, boom, turn
«U.S. Housing prices down 9% since February», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=12508 (bản sửa đổi 4811687). · English Wikinews · CC BY 2.5
As he's got two frolics running on Broadway now, you could hardly call him a bust.
Từ trong câu: bust, frolic, get, run, now, hardly, call
Ray, 1878-1935 [Editor] Long, My Story That I Like Best. Nguồn: Project Gutenberg #65906. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Players can ask for any number of cards unless they bust.
Từ trong câu: bust, player, ask, number, card, unless
«Blackjack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218060 (bản sửa đổi 9926574). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Kick up de damndest row as ever you can; fill your dam’ bellies ’till dey bust—and den die.”
Từ trong câu: bust, dam, kick, up, row, ever, fill, till
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If I had a bust where I could look at it every day I suppose it would take some of the conceit out of me.
Từ trong câu: bust, conceit, look, every, day, suppose, take, out
Irving Bacheller, The Marryers: A History Gathered from a Brief of the Honorable Socrates Potter. Nguồn: Project Gutenberg #50088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘I can’t get this durned thing off,’ he said, ‘for the strings are tied in a hard knot and I can’t bust ’em, so you’ll have to excuse me, ladies.’
Từ trong câu: bust, knot, tie, get, thing, off, string, hard
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We'll be busted higher'n a kite or on easy street before they can get judgment."
Từ trong câu: kite, bust, easy, street, get, judgment
Jack London, Burning Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #746. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He chiselled her bust as no hand but his could chisel it, and seized ideal beauty while copying what was before him.
Từ trong câu: chisel, chiselled, bust, hand, seize, ideal, beauty, copy
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Skilled specialist artists could cut a high-quality bust portrait in a matter of minutes.
Từ trong câu: specialist, skill, artist, cut, high, quality, bust, portrait
«Silhouette», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=630627 (bản sửa đổi 10405368). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They use social engineering hacks to try to get us to reveal ourselves so that they can bust us.
Từ trong câu: hack, engineering, use, social, engineer, try, get, reveal
Cory Doctorow, Little Brother. Nguồn: Project Gutenberg #30142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bust
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bust
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bust trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ bust hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bust gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bust?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bust: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.