Câu tiếng Anh có từ “bust”
136 câu thật có từ bust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bust nghĩa là hủy hoại hoàn toàn. bust là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: ruin completely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bust
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We'll be busted higher'n a kite or on easy street before they can get judgment."
Từ trong câu: kite, bust, easy, street, get, judgment
Jack London, Burning Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #746. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It will boom and bust, taking with it our spirits and happiness.
Từ trong câu: boom, bust, take, spirit, happiness
«WikiJournal Preprints/Dehumanised, Transhumanised, Rehumanised», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252776 (bản sửa đổi 2208838). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Some day the damn fool will bust his head open," said the liveryman, after a ruminative pause.
Từ trong câu: ruminative, day, damn, fool, bust, head, open, pause
Stewart Edward White, The Rules of the Game. Nguồn: Project Gutenberg #13194. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Police are naturally nettled by these acts of chutzpah and will go well out of their way to bust these flaunting idiots.
Từ trong câu: idiot, police, naturally, act, go, well, out, way
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bust
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bust
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bust trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ bust hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bust gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bust?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bust: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.