Câu tiếng Anh có từ “bust”
167 câu thật có từ bust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bust nghĩa là hủy hoại hoàn toàn. bust là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: ruin completely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bust
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is also in bas relief a bust of Braddock in military dress.
Từ trong câu: bust, relief, military, dress
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a bust of the Empress in the main entrance hall.
Từ trong câu: bust, main, entrance, hall
«Mariinsky Theatre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=237603 (bản sửa đổi 10217069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is also a bust of what she might have looked like, displayed at the museum.
Từ trong câu: bust, look, like, display, museum
«Luttra Woman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1015080 (bản sửa đổi 10941206). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was also a most noble bust of the composer Glück.
Từ trong câu: bust, composer, noble
Amy Fay, Music-Study in Germany, from the Home Correspondence of Amy Fay. Nguồn: Project Gutenberg #37322. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At first there was talk of putting up a bust of him while he was still alive.
Từ trong câu: bust, first, talk, put, up, still, alive
«Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the bust of Mrs. Hudson there was something almost touching; it was an exquisite example of a ruling sense of beauty.
Từ trong câu: exquisite, rule, bust, mrs, something, almost, touch, example
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bust
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bust
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bust trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ bust hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bust gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bust?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bust: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.