Câu tiếng Anh có từ “bust”
167 câu thật có từ bust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bust nghĩa là hủy hoại hoàn toàn. bust là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: ruin completely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bust
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is also a bust of what she might have looked like, displayed at the museum.
Từ trong câu: bust, look, like, display, museum
«Luttra Woman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1015080 (bản sửa đổi 10941206). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It important that it may not work for everyone bust has proven to be effective at times.
Từ trong câu: bust, important, work, everyone, prove, effective, time
«Fundamentals of Human Nutrition/Food Wars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365245 (bản sửa đổi 4474569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Historical figures or busts may be used for educational purposes.
Từ trong câu: bust, historical, figure, use, educational, purpose
«Ten Commandments», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=845 (bản sửa đổi 10982581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Later, his bust by David was placed in the Society's Committee Room, where it may be seen at present presiding silently over the meetings.
Từ trong câu: bust, silently, late, place, committee, room, see, present
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“If ’t hadn’t been for me, they might a bust themselves, all on ’em; but I cotched him!”
Từ trong câu: been, bust, themselves, might, not, they
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Wid may-pops: peel de outside green off, den bust 'em open and mash up together; strain juice off and cook thick.
Từ trong câu: pop, mash, peel, outside, green, off, bust, they
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bust
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bust
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bust trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ bust hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bust gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bust?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bust: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.