Câu tiếng Anh có từ “bust”
167 câu thật có từ bust hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bust nghĩa là hủy hoại hoàn toàn. bust là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: ruin completely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bust
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Had the bust been designed as an image of the great modern conqueror, there had been something to censure.
Từ trong câu: bust, image, design, great, modern, something
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The wonder is that his successor had not removed these, and some statues or busts which had as little business on the spot.
Từ trong câu: bust, wonder, remove, statue, little, business, spot
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Throughout the exhibit he had searched for a bust of his personal hero, Frederick Douglass.
Từ trong câu: throughout, exhibit, bust, personal, hero, search
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 013/Isaac Hathaway», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265371 (bản sửa đổi 2535499). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The bust was in fact a very happy performance, and Roderick had risen to the level of his subject.
Từ trong câu: level, performance, bust, fact, happy, rise, subject
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After that humiliating bust, Prophet had gotten rid of most of his tonnage of illicit phreak and hacker data, and had tried to go straight.
Từ trong câu: data, humiliate, bust, rid, humiliating, prophet, get, hacker
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Tom had fallen into a funk when the layoffs had started in his office -- they were endemic across the Valley, another bust was upon them.
Từ trong câu: layoff, fall, funk, start, office, across, valley, another
Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bust
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bust
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bust trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ bust hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bust xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bust gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bust?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bust: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.