Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “assumption”

300 câu thật có từ assumption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: assumption nghĩa là giả định. assumption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement that is assumed to be true and from which a conclusion can be drawn. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ assumption

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng assumption

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
assumption of superiority135 lần
simplifying assumption35 lần
underlying assumption47 lần
basic assumption70 lần
assumption of indifference82 lần
tacit assumption29 lần
assumption of carelessness36 lần
gratuitous assumption25 lần
fundamental assumption41 lần
unwarranted assumption21 lần
arrogant assumption26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ assumption

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assumption trong kho câu?
Kho câu có 300 câu có từ assumption hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ assumption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assumption gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B2 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assumption?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assumption: Câu phủ định (41 câu), can và could (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.