Câu tiếng Anh có từ “assumption”
285 câu thật có từ assumption hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: assumption nghĩa là giả định. assumption là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a statement that is assumed to be true and from which a conclusion can be drawn. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ assumption
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
School spaces express the same kinds of assumptions about numbers of students and structure of learning in physical form.
Từ trong câu: assumption, school, space, express, kind, number, student, structure
«Education and collaboration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52516 (bản sửa đổi 460222). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The correct answer in an assumption question is a statement the author must believe in order for the argument to be correct.
Từ trong câu: assumption, correct, answer, question, statement, author, believe, order
«Past LSAT Explained/PrepTest 46», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133530 (bản sửa đổi 3340411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Before acting on the assumptions it is best to research and fully understand the background and experience of that audience or topic.
Từ trong câu: assumption, act, best, research, fully, understand, background, experience
«Professional and Technical Writing/Rhetoric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176860 (bản sửa đổi 4296639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng assumption
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| assumption of superiority | 135 lần |
| simplifying assumption | 35 lần |
| underlying assumption | 47 lần |
| basic assumption | 70 lần |
| assumption of indifference | 82 lần |
| tacit assumption | 29 lần |
| assumption of carelessness | 36 lần |
| gratuitous assumption | 25 lần |
| fundamental assumption | 41 lần |
| unwarranted assumption | 21 lần |
| arrogant assumption | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ assumption
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assumption trong kho câu?
- Kho câu có 285 câu có từ assumption hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ assumption xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assumption gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 105 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assumption?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assumption: Câu phủ định (39 câu), can và could (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.