Câu tiếng Anh có từ “vitamin”
110 câu thật có từ vitamin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vitamin nghĩa là bất kỳ nhóm chất hữu cơ nào cần thiết với số lượng nhỏ cho quá trình trao đổi chất bình thường. vitamin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of a group of organic substances essential in small quantities to normal metabolism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vitamin
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
It can be added to vitamins to get copper into the body.
Từ trong câu: vitamin, add, get, copper, body
«Copper(II) oxide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264459 (bản sửa đổi 10326502). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can be eaten in very small amounts, such as in vitamins.
Từ trong câu: vitamin, eat, small, amount
«Copper(II) oxide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264459 (bản sửa đổi 10326502). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For additional vitamin C, you can purchase vitamin C tablets.
Từ trong câu: vitamin, additional, purchase, tablet
«Animal Care/Guinea pig», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6025 (bản sửa đổi 3495519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many cereals can contain added vitamins and minerals which can help you achieve the daily amounts you need.
Từ trong câu: vitamin, many, cereal, contain, add, mineral, help, achieve
«Healthy eating habits/Choosing a Healthy Breakfast», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304298 (bản sửa đổi 4221457). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Excess consumption of ethanol can lead to biochemical changes in the body, which further interrupts the vitamin A metabolism.
Từ trong câu: vitamin, metabolism, excess, consumption, lead, change, body, further
«Structural Biochemistry/Chemistry of important organic molecules in Biochemistry/Vitamins and Cofactors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212952 (bản sửa đổi 4341724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fat-soluble vitamins may be stored in the body and can cause toxicity when taken in excess.
Các vitamin tan trong chất béo có thể được lưu trữ trong cơ thể và có thể gây độc khi dùng quá mức.
Từ trong câu: soluble, vitamin, fat, store, body, cause, take, excess
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60015 (bản sửa đổi 4657572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Butterbur extracts can be found in your pharmacy and vitamin shops.
Từ trong câu: pharmacy, vitamin, extract, find, shop
«Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The nutrient absorbing function of the intestines can be related to the roles of vitamins and minerals in human health.
Từ trong câu: nutrient, vitamin, absorb, function, relate, role, mineral, human
«Digestive system», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9741 (bản sửa đổi 2607301). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Vitamin K can be found in green vegetables, such as spinach, lettuce, broccoli or cabbage.
Từ trong câu: lettuce, spinach, vitamin, find, green, vegetable, broccoli, cabbage
«Vitamin K», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55094 (bản sửa đổi 10814030). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Fat soluble vitamins can be very important to some people more than others for many reasons.
Từ trong câu: soluble, fat, vitamin, important, people, other, many, reason
«Metabolomics/Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9719 (bản sửa đổi 3650573). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Following successful tests on mice, scientists believe that treating cancer with vitamin C could soon be tested on humans.
Sau khi thử nghiệm thành công trên chuột, các nhà khoa học tin rằng việc điều trị ung thư bằng vitamin C có thể sớm được thử nghiệm trên người.
Từ trong câu: mouse, scientist, vitamin, cancer, follow, successful, test, believe
«Vitamin C can help prevent cancer say the National Institutes of Health», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=110885 (bản sửa đổi 4829599). · English Wikinews · CC BY 2.5
Alongside diarrhoea, high dose of vitamin C can cause gas (flatulence) and stomach pain.
Bên cạnh tiêu chảy, vitamin C liều cao có thể gây đầy hơi và đau dạ dày.
Từ trong câu: diarrhoea, alongside, high, dose, vitamin, cause, gas, stomach
«Vitamin C», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3880 (bản sửa đổi 10824940). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, that is not the only thing that fat soluble vitamins can help improve.
Từ trong câu: soluble, however, thing, fat, vitamin, help, improve
«Metabolomics/Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9719 (bản sửa đổi 3650573). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Diets too low in fat can deprive someone of energy, vitamins, minerals, and essential fatty acids.
Từ trong câu: deprive, diet, low, fat, someone, energy, vitamin, mineral
«Fundamentals of Human Nutrition/Lipid intake», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283112 (bản sửa đổi 4351813). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vitamin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| soluble vitamin | 152 lần |
| vitamin supplements | 28 lần |
| vitamin minerals | 32 lần |
| vitamin a deficiency | 29 lần |
| intake of vitamin | 18 lần |
| mg of vitamin | 17 lần |
| synthesize vitamin | 12 lần |
| dietary vitamin | 12 lần |
| vitamins vitamin | 10 lần |
| vitamin deficiencies | 13 lần |
| deficiency of vitamin | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vitamin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vitamin trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ vitamin hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vitamin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vitamin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vitamin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vitamin: can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.