Câu tiếng Anh có từ “vitamin”
110 câu thật có từ vitamin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vitamin nghĩa là bất kỳ nhóm chất hữu cơ nào cần thiết với số lượng nhỏ cho quá trình trao đổi chất bình thường. vitamin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of a group of organic substances essential in small quantities to normal metabolism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vitamin
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Vegetarians and vegans in northern climates must pay special attention to their vitamin D levels, especially infants and children.
Từ trong câu: vegetarian, vitamin, northern, climate, pay, special, attention, have
«Fundamentals of Human Nutrition/Vegetarian Diets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365355 (bản sửa đổi 4351809). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Water-soluble vitamins must be continuously supplied in the diet to maintain healthy levels.
Từ trong câu: soluble, water, vitamin, continuously, supply, diet, maintain, healthy
«Metabolomics/Nutrition/Vitamin C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30678 (bản sửa đổi 3720723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This claim has to do with vitamins and stimulants in these drinks.
Từ trong câu: stimulant, claim, vitamin, drink
«Energy drink», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=341586 (bản sửa đổi 10715989). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Water-soluble vitamins are not stored and must be consumed every day.
Từ trong câu: soluble, water, vitamin, store, consume, every, day
«Fundamentals of Human Nutrition/Dietary Planning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365230 (bản sửa đổi 4351791). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vitamin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| soluble vitamin | 152 lần |
| vitamin supplements | 28 lần |
| vitamin minerals | 32 lần |
| vitamin a deficiency | 29 lần |
| intake of vitamin | 18 lần |
| mg of vitamin | 17 lần |
| synthesize vitamin | 12 lần |
| dietary vitamin | 12 lần |
| vitamins vitamin | 10 lần |
| vitamin deficiencies | 13 lần |
| deficiency of vitamin | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vitamin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vitamin trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ vitamin hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vitamin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vitamin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vitamin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vitamin: can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.