Câu tiếng Anh có từ “vitamin”
110 câu thật có từ vitamin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vitamin nghĩa là bất kỳ nhóm chất hữu cơ nào cần thiết với số lượng nhỏ cho quá trình trao đổi chất bình thường. vitamin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of a group of organic substances essential in small quantities to normal metabolism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vitamin
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Nonetheless, it has many vital phytochemicals, anti-oxidants, vitamins, and minerals that may immensely benefit health.
Từ trong câu: vitamin, nonetheless, many, vital, anti, mineral, immensely, benefit
«Pinyin/Rocket vegetable», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361311 (bản sửa đổi 3348946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This may help to prevent vitamin and mineral deficiencies.
Từ trong câu: vitamin, help, prevent, mineral, deficiency
«Healthy eating habits/Quick and healthy breakfast options», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294756 (bản sửa đổi 2754293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Consequently if those needs are not met, vitamin A deficiency may result from dietary deprivation, liver disorders, or fat malabsorption.
Từ trong câu: vitamin, consequently, need, meet, deficiency, result, deprivation, liver
«Fundamentals of Human Nutrition/Vitamin A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283127 (bản sửa đổi 4351815). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A diet rich in vitamins and fish may protect the brain from ageing while junk food has the opposite effect, research suggests.
Từ trong câu: vitamin, diet, rich, fish, protect, brain, age, junk
«Pinyin/News summary/2012», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283827 (bản sửa đổi 4523583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A miller may produce a flour that contains more vitamins than any other flour on the market, but if the dough won't rise properly, it isn't much use.
Từ trong câu: vitamin, produce, flour, contain, market, rise, properly, much
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the hamster is diseased or ill-nourished, vitamins or medications may be needed.
Từ trong câu: nourish, vitamin, disease, ill, medication, need
«Animal Care/Hamster», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23936 (bản sửa đổi 3774632). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fat-soluble vitamins may be stored in the body and can cause toxicity when taken in excess.
Các vitamin tan trong chất béo có thể được lưu trữ trong cơ thể và có thể gây độc khi dùng quá mức.
Từ trong câu: soluble, vitamin, fat, store, body, cause, take, excess
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Nutrition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=60015 (bản sửa đổi 4657572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Orange juice has vitamin C, folic acid, and potassium which may help prevent many diseases.
Từ trong câu: potassium, orange, juice, vitamin, acid, help, prevent, many
«Juice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38325 (bản sửa đổi 11015050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, most people do not visibly display specific physical signs of vitamin E deficiency and may seem healthy otherwise.
Từ trong câu: visibly, however, people, display, specific, physical, sign, vitamin
«Fundamentals of Human Nutrition/Vitamin E», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283129 (bản sửa đổi 4523517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vitamin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| soluble vitamin | 152 lần |
| vitamin supplements | 28 lần |
| vitamin minerals | 32 lần |
| vitamin a deficiency | 29 lần |
| intake of vitamin | 18 lần |
| mg of vitamin | 17 lần |
| synthesize vitamin | 12 lần |
| dietary vitamin | 12 lần |
| vitamins vitamin | 10 lần |
| vitamin deficiencies | 13 lần |
| deficiency of vitamin | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vitamin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vitamin trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ vitamin hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vitamin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vitamin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vitamin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vitamin: can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.