Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vitamin”

110 câu thật có từ vitamin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vitamin nghĩa là bất kỳ nhóm chất hữu cơ nào cần thiết với số lượng nhỏ cho quá trình trao đổi chất bình thường. vitamin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of a group of organic substances essential in small quantities to normal metabolism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vitamin

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Later, he found out that it was because coagulation vitamin was missing in the diet.

    Từ trong câu: vitamin, late, find, out, because, miss, diet

    «Structural Biochemistry/Chemistry of important organic molecules in Biochemistry/Vitamin K», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281874 (bản sửa đổi 4038437). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Instead, she tried to treat this with vitamins.

    Từ trong câu: vitamin, instead, try, treat

    «Murder of Elli Perkins», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=895179 (bản sửa đổi 10816729). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They gave him gland extracts, they gave him vitamins, they gave him blood transfusions.

    Từ trong câu: transfusion, give, extract, vitamin, blood

    R. C. W. Ettinger, The penultimate trump. Nguồn: Project Gutenberg #68842. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Asked about the large pills he popped into his mouth from time to time, Scavullo explained that they were vitamins and organic supplements.

    Từ trong câu: supplement, pop, pill, organic, vitamin, ask, large, mouth

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • By combining the terms “vital” and “amine,” he created the term “vitamin” (Carpenter).

    Từ trong câu: carpenter, combine, term, vital, create, vitamin

    «Fundamentals of Human Nutrition/History of Vitamins and Minerals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283119 (bản sửa đổi 4351786). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We built up strong and vigorous bodies without the aid of vitamins or calories.

    Từ trong câu: calorie, build, up, strong, vigorous, body, aid, vitamin

    Mary Casal, The stone wall. Nguồn: Project Gutenberg #77938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vitamin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soluble vitamin152 lần
vitamin supplements28 lần
vitamin minerals32 lần
vitamin a deficiency29 lần
intake of vitamin18 lần
mg of vitamin17 lần
synthesize vitamin12 lần
dietary vitamin12 lần
vitamins vitamin10 lần
vitamin deficiencies13 lần
deficiency of vitamin17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vitamin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vitamin trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ vitamin hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vitamin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vitamin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vitamin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vitamin: can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.