Câu tiếng Anh có từ “vitamin”
110 câu thật có từ vitamin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vitamin nghĩa là bất kỳ nhóm chất hữu cơ nào cần thiết với số lượng nhỏ cho quá trình trao đổi chất bình thường. vitamin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of a group of organic substances essential in small quantities to normal metabolism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vitamin
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Vitamin A: is used for growing healthy new cells like skin, bones, and hair.
Từ trong câu: vitamin, use, grow, healthy, new, cell, like, skin
«Structural Biochemistry/Chemistry of important organic molecules in Biochemistry/Vitamins and Cofactors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212952 (bản sửa đổi 4341724). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many cereals can contain added vitamins and minerals which can help you achieve the daily amounts you need.
Từ trong câu: vitamin, many, cereal, contain, add, mineral, help, achieve
«Healthy eating habits/Choosing a Healthy Breakfast», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304298 (bản sửa đổi 4221457). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A vitamin is a chemical compound that is needed in small amounts for the human body to work correctly.
Từ trong câu: vitamin, chemical, compound, need, small, amount, human, body
«Vitamin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19379 (bản sửa đổi 10835360). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A diet rich in vitamins and fish may protect the brain from ageing while junk food has the opposite effect, research suggests.
Từ trong câu: vitamin, diet, rich, fish, protect, brain, age, junk
«Pinyin/News summary/2012», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283827 (bản sửa đổi 4523583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Serious vitamin A deficiency is still the main cause of children death in the developing countries.
Từ trong câu: deficiency, serious, vitamin, still, main, cause, child, death
«Metabolomics/Nutrition/Vitamin A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=227825 (bản sửa đổi 4308140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Following successful tests on mice, scientists believe that treating cancer with vitamin C could soon be tested on humans.
Sau khi thử nghiệm thành công trên chuột, các nhà khoa học tin rằng việc điều trị ung thư bằng vitamin C có thể sớm được thử nghiệm trên người.
Từ trong câu: mouse, scientist, vitamin, cancer, follow, successful, test, believe
«Vitamin C can help prevent cancer say the National Institutes of Health», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=110885 (bản sửa đổi 4829599). · English Wikinews · CC BY 2.5
Milk, cheese and yoghurt are excellent sources of vitamins and minerals key to good health.
Từ trong câu: yoghurt, milk, cheese, excellent, source, vitamin, mineral, key
«Healthy eating habits/Healthy snack ideas on a University student's budget», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305228 (bản sửa đổi 3843501). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Today, many drug companies make inexpensive pills that contain various vitamins.
Từ trong câu: inexpensive, today, many, drug, company, make, pill, contain
«Vitamin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19379 (bản sửa đổi 10835360). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vitamin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| soluble vitamin | 152 lần |
| vitamin supplements | 28 lần |
| vitamin minerals | 32 lần |
| vitamin a deficiency | 29 lần |
| intake of vitamin | 18 lần |
| mg of vitamin | 17 lần |
| synthesize vitamin | 12 lần |
| dietary vitamin | 12 lần |
| vitamins vitamin | 10 lần |
| vitamin deficiencies | 13 lần |
| deficiency of vitamin | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vitamin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vitamin trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ vitamin hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vitamin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vitamin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vitamin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vitamin: can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.