Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vitamin”

110 câu thật có từ vitamin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vitamin nghĩa là bất kỳ nhóm chất hữu cơ nào cần thiết với số lượng nhỏ cho quá trình trao đổi chất bình thường. vitamin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of a group of organic substances essential in small quantities to normal metabolism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vitamin

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Which one of the following is a fat-soluble vitamin and its related deficiency disease?

    Từ trong câu: soluble, follow, fat, vitamin, relate, deficiency, disease

    «Question Bank for High School Science/Biology/CBSEPMT2007», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239988 (bản sửa đổi 4423958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng vitamin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
soluble vitamin152 lần
vitamin supplements28 lần
vitamin minerals32 lần
vitamin a deficiency29 lần
intake of vitamin18 lần
mg of vitamin17 lần
synthesize vitamin12 lần
dietary vitamin12 lần
vitamins vitamin10 lần
vitamin deficiencies13 lần
deficiency of vitamin17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vitamin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vitamin trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ vitamin hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vitamin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vitamin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vitamin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vitamin: can và could (14 câu), Câu phủ định (10 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.