Câu tiếng Anh có từ “thought”
255 câu thật có từ thought hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thought nghĩa là suy nghĩ. thought là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the content of cognition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thought
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
But she never thought about heaven any more than she could help, for all that.
Từ trong câu: thought, heaven, help, never, think
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And when he could--or thought he could--he showed much kindness.
Từ trong câu: kindness, thought, think, show, much
Mary Johnston, The slave ship. Nguồn: Project Gutenberg #79439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The guide was sure of it, too, and thought that he could learn to stand his watch in a little while.
Từ trong câu: guide, thought, sure, think, learn, stand, watch, little
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gordon had restrained himself with difficulty while this scene was being enacted; he could not bear the thought of the King touching the girl's hand.
Từ trong câu: difficulty, thought, touch, himself, being, scene, bear, while
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Despite all the difficulty he was in, he could not suppress a smile at this thought.
Từ trong câu: difficulty, suppress, thought, smile, despite, think
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He offered three casks and when we had these shipped cried that he thought he could give another and did.
Từ trong câu: ship, another, thought, offer, cry, think, give
Mary Johnston, The slave ship. Nguồn: Project Gutenberg #79439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve often thought of that time, and I can remember just the way everything looked, same as if it was only last week.
Từ trong câu: only, everything, thought, often, week, remember, think, time
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He cannot be in bed, I thought: those showers would drench him through.
Từ trong câu: shower, bed, through, thought, can, think
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“If I can but reach that bridge,” thought Ichabod, “I am safe.”
Từ trong câu: reach, can, think, thought, if, safe, bridge
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is a mere negation of thought, which cannot be thought at all, and a mere non-entity.
Từ trong câu: can, entity, think, thought, mere, non
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At this moment the thought darted through his head, could he not be rescued?
Từ trong câu: moment, at, not, think, this, thought, he, head
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The day is running by more quickly than I ever thought a day could run for me again.
Từ trong câu: again, run, running, ever, more, thought, quickly, than
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I could not bring myself to bear the sight of him, and I thought he had a worse look by daylight.
Từ trong câu: bad, look, not, think, myself, thought, him, sight
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Why,” thought I, “does she not explain that she could neither clean her nails nor wash her face, as the water was frozen?”
Từ trong câu: explain, wash, freeze, think, does, frozen, clean, nor
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thought
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thought trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ thought hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thought xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thought gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thought?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thought: Quá khứ đơn (142 câu), Câu phủ định (42 câu), Quá khứ hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.