Câu tiếng Anh có từ “thought”
273 câu thật có từ thought hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thought nghĩa là suy nghĩ. thought là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the content of cognition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thought
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
She had not had to put the thought from her mind; it had not been there.
Từ trong câu: think, thought, mind, put
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He thought his eyes must deceive him, and yet there she was and no mistake about it.
Từ trong câu: deceive, thought, mistake, think, eye
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These deeds must not be thought After these ways; so, it will make us mad.
Từ trong câu: after, mad, thought, way, think, make
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He thought it expensive to have to pay two hundred dollars to them for me once.
Từ trong câu: pay, once, thought, hundred, they, them, expensive, dollar
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She thought he must live in a blare of pleasure.
Từ trong câu: pleasure, must, thought, live, think
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I am sure his sisters, rating him as they do, must have thought it so, supposing he had meant nothing.
Từ trong câu: suppose, rating, thought, sister, rate, sure, think, mean
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They must have been together, he thought, about an hour.
Từ trong câu: must, together, about, thought, they, an, hour, think
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
With his left arm he strained me to his bosom, so that I thought I must be crushed or stifled.
Từ trong câu: leave, strain, left, thought, arm, think
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There must be the same immediate association of thought, though she was very far from conceiving it to be of equal pain.
Từ trong câu: far, association, pain, thought, conceive, same, immediate, think
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Walker thought it was quite probable that they had; but they were stolen from that house, and the house must pay for them.
Từ trong câu: probable, pay, walker, thought, steal, quite, think, house
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 36, October, 1860 A Magazine Of Literature, Art, And Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10854. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Why, you see, the girls are always buying them, and unless you want to be thought mean, you must do it too.
Từ trong câu: always, girl, must, unless, want, see, think, thought
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thought
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thought trong kho câu?
- Kho câu có 273 câu có từ thought hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thought xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thought gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thought?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thought: Quá khứ đơn (151 câu), Câu phủ định (48 câu), Quá khứ hoàn thành (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.