E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thought”

69 câu thật có từ thought hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thought nghĩa là suy nghĩ. thought là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the content of cognition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thought

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • When that thought came at night he would be a good deal longer time getting to sleep.

    Từ trong câu: thought, sleep, think, come, night, good, deal, long

    Sherwood Anderson, Tar. Nguồn: Project Gutenberg #79204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In giving poetic expression to the dearest thoughts and feelings and experiences of his own childhood, he spoke for all children.

    Từ trong câu: thought, feeling, childhood, dear, speak, give, expression, think

    Catherine T. Bryce, Robert Louis Stevenson reader. Nguồn: Project Gutenberg #79196. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I thought to ask a favor of you," he replied.

    Từ trong câu: think, thought, favor, reply, ask

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You thought you would receive news of me by the end of this week.

    Từ trong câu: news, week, thought, end, think, receive

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I do not find myself so much in love with him, after all,” she thought, and at first she was cold and shy.

    Từ trong câu: myself, shy, thought, love, find, much, think, first

    Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Thorns of regret. Nguồn: Project Gutenberg #79130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And I," thought he, "have never heard even the beginning for these last thirty years!"

    Từ trong câu: begin, thirty, never, thought, even, last, beginning, hear

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Everything he needs or enjoys is to be a matter of special thought, and obtained with a special effort and often with difficulty.

    Từ trong câu: difficulty, everything, effort, special, thought, often, enjoy, matter

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Certainly the Kid had never given a thought to any gold in the mountains after the Old Man’s statement relative to it.

    Từ trong câu: mountain, kid, relative, after, never, gold, thought, statement

    Mary Roberts Rinehart, Temperamental people. Nguồn: Project Gutenberg #79161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thought

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thought trong kho câu?
Kho câu có 69 câu có từ thought hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thought xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thought gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thought?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thought: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.