Câu tiếng Anh có từ “thought”
275 câu thật có từ thought hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thought nghĩa là suy nghĩ. thought là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the content of cognition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thought
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
He looked very dull at my saying so; which it seems was because he thought the boat was too small to go so far.
Từ trong câu: far, thought, seem, because, too, small, dull, look
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The groom thought that his master was about to get on board his schooner, which was lying off just below London Bridge.
Từ trong câu: bridge, master, thought, lie, below, board, groom, think
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rowland thought with horror of the sinister compulsion to which the young girl was to be subjected.
Từ trong câu: girl, subject, horror, thought, compulsion, young, think
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“No,” replied a voice, which Oliver thought he had heard before.
Từ trong câu: which, before, think, thought, voice, no, reply, hear
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a mere negation of thought, which cannot be thought at all, and a mere non-entity.
Từ trong câu: can, entity, think, thought, mere, non
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This doctrine involves a new epistemology, the distinguishing mark of which is its denial of the immaculate conception of thought.
Từ trong câu: new, conception, involve, thought, distinguish, mark, think
Robert Rives La Monte, Socialism: Positive and Negative. Nguồn: Project Gutenberg #23574. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The last salient point in which the systems of these creatures differed from ours was in what one might have thought a very trivial particular.
Từ trong câu: particular, which, creature, thought, point, system, ours, trivial
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Monsieur, he carried on a trade which I have always thought satisfactory.”
Từ trong câu: always, which, think, carry, thought, satisfactory, trade, on
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On second thought she said that he had better not wait in the kitchen, but come up into the little back-parlour, which was empty.
Từ trong câu: empty, little, kitchen, think, thought, into, second, better
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Having obtained this mastery they reconstructed their native language and gave their country a medium by which her writers might express their thoughts and emotions.
Từ trong câu: emotion, language, give, native, think, express, thought, country
William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thought
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thought trong kho câu?
- Kho câu có 275 câu có từ thought hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thought xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thought gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thought?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thought: Quá khứ đơn (152 câu), Câu phủ định (48 câu), Quá khứ hoàn thành (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.