Câu tiếng Anh có từ “test”
1.725 câu thật có từ test hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: test nghĩa là kiểm tra. test là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: trying something to find out about it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ test
These tests usually ask people to solve many problems within a set amount of time.
Từ trong câu: test, solve, usually, ask, people, many, problem, set
«Intelligence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38080 (bản sửa đổi 10957129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Will get back to this when i get around to testing again.
Từ trong câu: test, get, back, around, again
«Symbian/S80», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57978 (bản sửa đổi 3849194). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now the code may be changed within this new file and tested.
Từ trong câu: test, code, file, now, change, new
«MATLAB Programming/Debugging M Files», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101256 (bản sửa đổi 3610575). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now the time has come for the first test of our game.
Từ trong câu: test, now, time, come, first, game
«Blender 3D: Noob to Pro/An aMAZEing game engine tutorial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144129 (bản sửa đổi 4100126). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Food colorings need to be tested before they can be used.
Từ trong câu: test, food, color, need, use
«Food coloring», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129706 (bản sửa đổi 10796243). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is no need that we test (at all) (that much).
Từ trong câu: test, need, much
«Software testing/History of testing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9855 (bản sửa đổi 2721304). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Tests are ways to see how the body is working.
Từ trong câu: test, way, see, body, work
«Medical diagnosis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13520 (bản sửa đổi 10969917). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This question is answered by "asking, testing, find a way".
Từ trong câu: test, question, answer, ask, find, way
«Guess With Jess», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=976811 (bản sửa đổi 10593982). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So use it just for yourself to test the movies.
Từ trong câu: test, yourself, use, movie
«ActionScript Programming/PartI/Chapter 1/Page2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108099 (bản sửa đổi 4051087). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Test yourself and see if you can read it.
Từ trong câu: test, yourself, see, read
«Defining Family and Household», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
This is a short example of the test.
Từ trong câu: test, short, example
«Alzheimer's disease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8642 (bản sửa đổi 10970878). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Tests showed that trucks worked better than horses.
Từ trong câu: test, show, truck, work, better, horse
«United States Army trucks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=593764 (bản sửa đổi 10118276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These can be used to build tests from.
Từ trong câu: test, use, build
«Social and Cultural Foundations of American Education/Curriculum Development/Lesson Planning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91112 (bản sửa đổi 4660947). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is also called teaching to the test.
Từ trong câu: test, call, teach
«Structures for Teaching and Learning in High School and Middle School», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167936 (bản sửa đổi 3993670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When we tested how that piece worked, we found it was very, very successful.”
Từ trong câu: successful, test, piece, work, find
«Israel Journal: The Holy Land has an image problem», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=87566 (bản sửa đổi 4820377). · English Wikinews · CC BY 2.5
Scientists and engineers test new materials, see how they work, make changes, and try again.
Từ trong câu: see, test, scientist, engineer, new, material, work, make
«Applied science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402104 (bản sửa đổi 10940179). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has also gone as fast as on a special test run.
Từ trong câu: fast, test, go, special, run
«Railway speed record», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=962488 (bản sửa đổi 10454045). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was about as fair a test as a field can get.
Từ trong câu: fair, test, field, get
«Statistics for Sociologists/Chapter 1: Why Statistics? Making Sense of Social Life with Data», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485135 (bản sửa đổi 4657229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But when we tested some more we saw some problems coming up.
Từ trong câu: saw, test, problem, come, up
«Engineering Experience 4: Design a Small Solar Vehicle/Nl/2013: Team AM4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=141273 (bản sửa đổi 1285777). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Then he tested it in front of a group of leaders.
Từ trong câu: leader, test, front, group
«Sequoyah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=457470 (bản sửa đổi 10025401). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The test has been changed many times to make it better.
Từ trong câu: better, test, change, many, time, make
«Wechsler Adult Intelligence Scale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1030332 (bản sửa đổi 10616390). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now test the movie and you will see the result.
Từ trong câu: result, test, now, movie, see
«ActionScript Programming/PartI/Chapter 1/Page2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108099 (bản sửa đổi 4051087). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I never get all the answers right on a test.
Từ trong câu: answer, test, never, get, right
«Classroom Management Theorists and Theories/William Glasser/Skits to Help High School Student Learn Choice Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=125571 (bản sửa đổi 3230439). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It tests that the horse is very well trained.
Từ trong câu: train, test, horse, well
«Equestrianism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15437 (bản sửa đổi 10283860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To go straight to the lesson test, go here.
Từ trong câu: straight, test, lesson, go
«German/Level I/Freizeit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5727 (bản sửa đổi 4669226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But it did not finish and not well tested.
Từ trong câu: finish, test, well
«ROSE Compiler Framework/FAQ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=274504 (bản sửa đổi 3690683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Soon it was time for the test to end.
Từ trong câu: soon, test, time, end
«The History of Trench Wars/Pre-History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433384 (bản sửa đổi 3917396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can do a practice “test” in two ways.
Từ trong câu: practice, test, way
«Studying», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
A t-test can help answer this question.
Từ trong câu: not, test, help, answer, question
«Student's t-test», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368675 (bản sửa đổi 9834348). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Testing in the US will begin in October.
Từ trong câu: october, test, begin
«Microsoft launches MSN adCenter», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=22872 (bản sửa đổi 4821992). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng test
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- standardized test526 lần
- test scores363 lần
- unit test309 lần
- hypothesis test237 lần
- test positive359 lần
- test results315 lần
- severe test249 lần
- test tube159 lần
- diagnostic test121 lần
- nuclear test138 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ test
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ test trong kho câu?
- Kho câu có 1.725 câu có từ test hoặc các dạng của từ, trích từ 1.404 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ test xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ test gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 501 câu, rồi Bậc B1 với 419 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ test?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ test: can và could (185 câu), Câu phủ định (137 câu), Hiện tại hoàn thành (107 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.