Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strongly”

575 câu thật có từ strongly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strongly nghĩa là mạnh mẽ. strongly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with strength or in a strong manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strongly

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng strongly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strongly marked1.638 lần
strongly fortified663 lần
strongly recommended570 lần
strongly impressed538 lần
strongly tempted479 lần
strongly opposed497 lần
strongly built919 lần
strongly urged511 lần
strongly recommend341 lần
strongly suspected474 lần
strongly advised370 lần
strongly attached433 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strongly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strongly trong kho câu?
Kho câu có 575 câu có từ strongly hoặc các dạng của từ, trích từ 474 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strongly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strongly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 177 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strongly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strongly: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (69 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (51 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.