Câu tiếng Anh có từ “strongly”
567 câu thật có từ strongly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ strongly
Danh sách câu dẫn chứng (113 câu)
Từ hay đi cùng strongly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| strongly marked | 1.638 lần |
| strongly fortified | 663 lần |
| strongly recommended | 570 lần |
| strongly impressed | 538 lần |
| strongly tempted | 479 lần |
| strongly opposed | 497 lần |
| strongly built | 919 lần |
| strongly urged | 511 lần |
| strongly recommend | 341 lần |
| strongly suspected | 474 lần |
| strongly advised | 370 lần |
| strongly attached | 433 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strongly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strongly trong kho câu?
- Kho câu có 567 câu có từ strongly hoặc các dạng của từ, trích từ 472 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strongly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strongly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 173 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.