Câu tiếng Anh có từ “strongly”
567 câu thật có từ strongly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strongly nghĩa là mạnh mẽ. strongly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with strength or in a strong manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strongly
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strongly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strongly trong kho câu?
- Kho câu có 567 câu có từ strongly hoặc các dạng của từ, trích từ 472 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strongly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strongly: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (68 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.