Câu tiếng Anh có từ “scream”
459 câu thật có từ scream hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scream nghĩa là hét lên. scream là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: utter a sudden loud cry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scream
Danh sách câu dẫn chứng (459 câu)
Before I could utter a scream, he struck at her with all his force, but she dived under his blow, and unscathed, caught him in her tiny grasp by the wrist.
Từ trong câu: tiny, dive, blow, catch, force, wrist, grasp, utter
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The house was silent when we got back, save for some poor creature who was screaming away in one of the distant wards, and a low, moaning sound from Renfield’s room.
Từ trong câu: ward, house, silent, get, back, save, poor, creature
Bram Stoker, Dracula · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
A baby bird automatically throws its head back, opens its mouth wide, and screams for food.
Từ trong câu: automatically, baby, bird, throw, head, back, open, mouth
«Instinct», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201936 (bản sửa đổi 8769893) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“It’s new, I tell you—I bought it yesterday—my nice new RATTLE!” and his voice rose to a perfect scream.
Từ trong câu: perfect, new, tell, buy, yesterday, nice, rattle, voice
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
One day while Mary and Mr. Ovens were working on the mission house they heard a wild scream from the nearby jungle.
Từ trong câu: nearby, day, mr, oven, work, mission, house, hear
A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar · Tiếng Anh · en-US · PD-US
As he gazed, the great face grew to an awful size, grew larger than the colossal mask of Memnon, which had made him scream as a child.
Từ trong câu: size, gaze, great, face, grow, awful, large, mask
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
“Mr. Bumble!” cried that discreet lady in a whisper; for the fright was so great, that she had quite lost her voice, “Mr. Bumble, I shall scream!”
Từ trong câu: fright, mr, cry, lady, whisper, great, quite, lose
Charles Dickens, Oliver Twist · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Looking full into the wicked, red eyes of Kerchak, the young Lord Greystoke beat upon his mighty breast and screamed out once more his shrill cry of defiance.
Từ trong câu: red, look, full, wicked, eye, young, beat, mighty
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
“When I lie by myself and remember I begin to have pains everywhere and I think of things that make me begin to scream because I hate them so.
Từ trong câu: pain, lie, myself, remember, begin, everywhere, think, thing
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng scream
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scream
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scream trong kho câu?
- Kho câu có 459 câu có từ scream hoặc các dạng của từ, trích từ 304 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scream xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scream gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc A2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scream?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scream: Quá khứ đơn (149 câu), Câu phủ định (50 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.