E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scream”

238 câu thật có từ scream hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scream nghĩa là hét lên. scream là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: utter a sudden loud cry. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scream

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We would not go back, we screamed at the top of our voices.

    Từ trong câu: scream, go, back, top, voice

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mother would be screaming and hollering, and of course, the child wouldn't be saying nothin' because it didn't know what was goin' on.

    Từ trong câu: scream, mother, course, child, say, because, know, go

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Often, the condemned would scream and beg the witnesses to say it was not him.

    Từ trong câu: condemn, often, scream, beg, witness

    «Crushing by elephant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3490 (bản sửa đổi 10375404). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "He would start screaming two or three blocks before we reached the surf.

    Từ trong câu: surf, start, scream, block, reach

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He anticipated it now, anticipated the screaming it would cause.

    Từ trong câu: anticipate, now, scream, cause

    John Jakes, The Most Horrible Story. Nguồn: Project Gutenberg #65727. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scream

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shrill scream576 lần
piercing scream442 lần
loud scream598 lần
scream aloud364 lần
scream joel128 lần
scream loudly158 lần
scream of terror247 lần
uttered a scream207 lần
faint scream203 lần
scream with laughter174 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scream

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scream trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ scream hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scream xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scream gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc A2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scream?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scream: Quá khứ đơn (75 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.