Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scream”

449 câu thật có từ scream hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scream nghĩa là hét lên. scream là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: utter a sudden loud cry. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scream

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • And between every syllable, Charlotte gave Oliver a blow with all her might: accompanying it with a scream, for the benefit of society.

    Từ trong câu: scream, society, syllable, blow, benefit, accompany, every, give

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • With an ear-splitting crash it collapsed, just as Bonnie May screamed: “Look!

    Từ trong câu: collapse, scream, crash, ear, split, look

    Louis Dodge, Bonnie May. Nguồn: Project Gutenberg #71617. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If you hear a scream, you may know it's a snake."

    Từ trong câu: snake, scream, hear, know

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Don't you wish you may get 'em?" screamed Elvira, making quick time off up the bank, and flapping the coat sleeves derisively.

    Từ trong câu: derisively, wish, get, they, scream, make, quick, time

    Margaret Sidney, Ben Pepper. Nguồn: Project Gutenberg #35178. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lots of times, in metal, instead of only singing, a vocalist may scream.

    Từ trong câu: vocalist, lot, time, metal, instead, sing, scream

    «Music Theory/Metal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137951 (bản sửa đổi 4637682). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If midnight marauders should come prowling round this lonely road, I might scream or run in my fright!

    Từ trong câu: fright, midnight, come, round, lonely, road, scream, run

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scream

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shrill scream576 lần
piercing scream442 lần
loud scream598 lần
scream aloud364 lần
scream joel128 lần
scream loudly158 lần
scream of terror247 lần
uttered a scream207 lần
faint scream203 lần
scream with laughter174 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scream

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scream trong kho câu?
Kho câu có 449 câu có từ scream hoặc các dạng của từ, trích từ 302 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scream xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scream gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc A2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scream?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scream: Quá khứ đơn (149 câu), Câu phủ định (49 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.