Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “salty”

95 câu thật có từ salty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: salty nghĩa là mặn. salty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: engagingly stimulating or provocative. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ salty

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

  • Some of them can also survive in highly salty, acidic or alkaline water.

    Từ trong câu: salty, survive, highly, acidic, water

    «Prokaryote», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54681 (bản sửa đổi 8675414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They need hemoglobin because oxygen levels can be very low in salty water.

    Từ trong câu: salty, need, because, oxygen, level, low, water

    «Brine shrimp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110607 (bản sửa đổi 10878997). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So long as the water is salty, these little animals can be found.

    Từ trong câu: salty, long, water, little, animal, find

    «Remipedia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307412 (bản sửa đổi 11006970). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If your aquarium has water as salty as the ocean, it can be considered marine.

    Từ trong câu: salty, aquarium, water, ocean, consider, marine

    «Marine Aquaria/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94356 (bản sửa đổi 3270274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Salty water and other similar conducting materials contain free ions that can move through them.

    Từ trong câu: salty, water, similar, conduct, material, contain, free, ion

    «Conductors and Insulators», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Because it can survive drought, salty soil, and produces many seeds, it grows easily and quickly.

    Từ trong câu: salty, because, survive, drought, soil, produce, many, seed

    «Eucalyptus camaldulensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1258921 (bản sửa đổi 10975493). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Unlike the salty bay, fish can be caught here the year round.

    Từ trong câu: salty, unlike, bay, fish, catch, year, round

    James Wharton, The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #26632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If these waters are already salty from evaporation, mixing can be enhanced.

    Từ trong câu: salty, water, already, mix, enhance

    «Planet Earth/5d. Ocean Circulation (Surface and Deep).», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416588 (bản sửa đổi 3796946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many sweets and salty, savory ingredients can be added for enjoyment.

    Từ trong câu: salty, many, sweet, ingredient, add, enjoyment

    «Fluffernutter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324305 (bản sửa đổi 10656893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He couldn't eat much of it, because it was too salty to eat any quanity of it.

    Từ trong câu: salty, eat, much, because

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Salt lakes can be up to ten times as salty.

    Từ trong câu: salty, salt, lake, up, ten, time

    «Salt water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15247 (bản sửa đổi 10898449). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Salty or softened water can also cause brown leaf edges.

    Từ trong câu: salty, water, cause, brown, leaf, edge

    «Dracaena sanderiana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=172408 (bản sửa đổi 8843993). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The herring, which smelled freshly fried and was so salty that it sputtered, was there too, and bread, truly as much as they could eat.

    Từ trong câu: salty, smell, fried, bread, truly, much, eat

    Laura Fitinghoff, Children of the moor. Nguồn: Project Gutenberg #76142. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We could look down from the plateau on which the little house and the barns stood, upon the white and clay-colored, desolate spaces of the salty valley below.

    Từ trong câu: salty, look, down, little, house, barn, stand, white

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Older trees can handle salty conditions, but young seedlings cannot.

    Cây già có thể chịu được điều kiện mặn, nhưng cây con thì không.

    Từ trong câu: seedling, salty, old, tree, handle, condition, young, can

    «Eucalyptus robusta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1262750 (bản sửa đổi 10968534). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sweet ingredients can be added like bananas.Salty ingredients like bacon can also be added.

    Có thể thêm nguyên liệu ngọt như chuối. Nguyên liệu mặn như thịt xông khói cũng có thể cho vào.

    Từ trong câu: bacon, banana, salty, sweet, ingredient, add, like

    «Fluffernutter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324305 (bản sửa đổi 10656893). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can live in water that is twice as salty as seawater.

    Nó có thể sống ở vùng nước có độ mặn gấp đôi nước biển.

    Từ trong câu: seawater, live, water, twice, salty

    «Mosquitofish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=771403 (bản sửa đổi 10622672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng salty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
salty flavor20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ salty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salty trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ salty hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ salty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salty: Câu phủ định (17 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.