Câu tiếng Anh có từ “salty”
95 câu thật có từ salty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salty nghĩa là mặn. salty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: engagingly stimulating or provocative. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salty
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He said that this was untrue, although he admitted to using so called "salty language".
Từ trong câu: salty, although, admit, use, call, language
«New York Representative Eric Massa to retire», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=160552 (bản sửa đổi 4822819). · English Wikinews · CC BY 2.5
He blinked his eyes hard to keep out the salty perspiration streaming down his face.
Từ trong câu: salty, blink, eye, hard, keep, out, perspiration, stream
Zitkala-Sa, Old Indian Legends. Nguồn: Project Gutenberg #338. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But the water in it tasted so salty, apparently from the ashes, that I had to wake up."
Từ trong câu: salty, water, taste, apparently, ash, wake, up
André Tridon, Psychoanalysis, Sleep and Dreams. Nguồn: Project Gutenberg #44085. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She trailed her fingers through the salty water, and prodded a little star-fish from his hold upon the rocks.
Từ trong câu: salty, trail, finger, water, little, star, fish, hold
Amy Ella Blanchard, Wits' End. Nguồn: Project Gutenberg #71546. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Between Europe and Africa they passed into the blue Mediterranean,--blue with the salty sparkle beloved of all sea-lovers since Ulysses.
Từ trong câu: salty, pass, blue, mediterranean, sparkle, beloved, sea, lover
Louise Lamprey, Masters of the Guild. Nguồn: Project Gutenberg #5702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There beside the sea he dreamed long dreams, and drank in the salty air which brought indispensable relaxation, and mental and spiritual refreshment.
Từ trong câu: salty, beside, sea, dream, long, drink, air, bring
Warren Crocker Herrick, Frank H. Nelson of Cincinnati. Nguồn: Project Gutenberg #26980. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The herring, which smelled freshly fried and was so salty that it sputtered, was there too, and bread, truly as much as they could eat.
Từ trong câu: salty, smell, fried, bread, truly, much, eat
Laura Fitinghoff, Children of the moor. Nguồn: Project Gutenberg #76142. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He tasted a salty taste on his lips and did not know if it was from blood, sweat or tears.
Từ trong câu: sweat, salty, taste, lip, know, blood, tear
Thea von Harbou, Metropolis. Nguồn: Project Gutenberg #73727. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every step he took threw up clouds of impalpable alkali dust, salty and choking, so that he strangled and coughed and sneezed with it.
Từ trong câu: cloud, cough, sneeze, salty, every, step, take, throw
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| salty flavor | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salty trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ salty hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salty: Câu phủ định (17 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.