Câu tiếng Anh có từ “salty”
95 câu thật có từ salty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salty nghĩa là mặn. salty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: engagingly stimulating or provocative. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salty
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They had eaten white man; he was salty and fat, but he was good, though not so good as "Fiji man."
Từ trong câu: salty, eat, white, man, fat, good, though
H. Wilfrid Walker, Wanderings among South Sea Savages and in Borneo and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #2564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had drooped back, bewildered and unresponsive, as his heavy lips had closed on hers that were still wet and salty with tears.
Từ trong câu: salty, back, bewilder, heavy, lip, close, hers, still
Arthur Stringer, The Shadow. Nguồn: Project Gutenberg #44336. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As soon as she had shed them she was sorry, for it is not very comfortable to cry wet, watery, salty tears in freezing weather.
Từ trong câu: freezing, salty, soon, shed, sorry, comfortable, cry, wet
Howard Roger Garis, The Curlytops Snowed In; Or, Grand Fun with Skates and Sleds. Nguồn: Project Gutenberg #32090. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The fresh, salty scent of the wild roses had given way before this more powerful perfume of midsummer.
Từ trong câu: give, wild, fresh, perfume, given, rose, powerful, scent
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng salty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| salty flavor | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salty trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ salty hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ salty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ salty: Câu phủ định (17 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.