Câu tiếng Anh có từ “salty”
95 câu thật có từ salty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: salty nghĩa là mặn. salty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: engagingly stimulating or provocative. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ salty
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The following methods may be used for measuring colour in salty waters.
Từ trong câu: salty, follow, method, use, measure, color, water
«Methods Manual for Salt Lake Studies/Color», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=160691 (bản sửa đổi 3746665). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, smooth chocolate and crunchy chips may both be salty or sweet, but they feel very different to eat.
Từ trong câu: salty, example, smooth, chocolate, chip, sweet, feel, different
«Taste», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13407 (bản sửa đổi 10811601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng salty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| salty flavor | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ salty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ salty trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ salty hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ salty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ salty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 44 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.