E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pub”

100 câu thật có từ pub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pub nghĩa là quán rượu. pub là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: tavern consisting of a building with a bar and public rooms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pub

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

  • Many pubs also sell food such as fish and chips and meat pies.

    Từ trong câu: pub, many, sell, food, fish, chip, meat, pie

    «Public house», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36625 (bản sửa đổi 10424256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is one of the last true old pubs in the Outback.

    Đây là một trong những quán rượu cũ thực sự cuối cùng ở vùng hẻo lánh.

    Từ trong câu: pub, outback, last, true, old

    «Tilpa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1223349 (bản sửa đổi 10537329). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He staggered into a pub and drank three double whiskies straight off.

    Từ trong câu: pub, stagger, drink, double, whisky, straight, off

    Francis Brett Young, The Black Diamond. Nguồn: Project Gutenberg #48813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Clubs, even more than "pubs," have urged extensions in drinking hours.

    Từ trong câu: pub, club, even, urge, extension, drink, hour

    David Lloyd George, Where Are We Going?. Nguồn: Project Gutenberg #60262. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Whoever travels on the Lord's day, except from necessity or charity, shall be punished by fine not exceeding ten dollars for each offence."--Pub.

    Từ trong câu: pub, whoever, travel, day, except, necessity, charity, punish

    Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 4, January, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most pubs adapted to modernised customers will have fridges to store wines, beer bottles and bottled mixers.

    Từ trong câu: fridge, pub, adapt, modernise, customer, store, wine, beer

    «Bartending/Work/Bar layout», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=308629 (bản sửa đổi 3313705). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The “pub” was at the entrance, and there, or at the barbershop, they could place a little on a horse they knew nothing of.

    “Quán rượu” nằm ở lối vào, và ở đó, hoặc ở tiệm hớt tóc, họ có thể bôi một ít lên một con ngựa mà họ không hề biết đến.

    Từ trong câu: barbershop, pub, entrance, place, little, horse, know, nothing

    Robert Barr, The Mutable Many: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55326. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Like pubs, some nightclubs also serve food and have bands or singers as entertainers.

    Từ trong câu: nightclub, like, pub, serve, food, band, singer, entertainer

    «Public house», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36625 (bản sửa đổi 10424256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are a number of pubs there with some character, and even two small nightclubs.

    Từ trong câu: nightclub, number, pub, character, even, small

    «Fleet, Hampshire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18712 (bản sửa đổi 9562572). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Swan and Sugar Loaf pub, which featured as the firefighters' local pub, has since been converted to flats.

    Quán rượu Swan và Sugar Loaf, nơi được coi là quán rượu địa phương của lực lượng cứu hỏa, đã được chuyển đổi thành căn hộ.

    Từ trong câu: sugar, convert, pub, firefighter, swan, loaf, feature, local

    «London's Burning (TV series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=735880 (bản sửa đổi 10976023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Breweries may own a number of pubs themselves.

    Từ trong câu: brewery, number, pub, themselves

    «Public house», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36625 (bản sửa đổi 10424256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Upon entering the dark and rather shabby pub, Harry is greeted enthusiastically by its excited patrons.

    Từ trong câu: shabby, enter, dark, rather, pub, greet, enthusiastically, excite

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Philosopher's Stone/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35827 (bản sửa đổi 4486763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A bartender is someone who serves drinks behind a bar in a bar, pub, tavern or similar establishment.

    Từ trong câu: bartender, someone, serve, drink, behind, bar, pub, similar

    «Bartending/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47092 (bản sửa đổi 3259451). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Nightclubs often have a much wider selection of alcoholic drinks than pubs, which specialize in beer and ale.

    Từ trong câu: nightclub, often, much, wide, selection, alcoholic, drink, pub

    «Nightclub», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14047 (bản sửa đổi 9875256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pub

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pub by tegg36 lần
pub by ackermann18 lần
edu pub14 lần
rsa pub9 lần
gov pub10 lần
org pub19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pub

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pub trong kho câu?
Kho câu có 100 câu có từ pub hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pub gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pub?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pub: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.