Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pub”

101 câu thật có từ pub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pub nghĩa là quán rượu. pub là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: tavern consisting of a building with a bar and public rooms. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pub

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The most commonly mentioned places were clubs, bars, pubs, social events and friends’ parties.

    Từ trong câu: pub, commonly, mention, place, club, bar, social, event

    «Dating and romance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134612 (bản sửa đổi 2784940). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The oldest part of Keymer can be found in the area of this church and the Greyhound Pub.

    Từ trong câu: pub, old, part, find, area, church

    «Keymer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166608 (bản sửa đổi 9280826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Supposedly, according to the organizers, it was the largest and longest running college pub crawl.

    Từ trong câu: supposedly, organizer, accord, large, long, run, college, pub

    «Oshkosh, Wisconsin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=459954 (bản sửa đổi 10848794). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pub

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pub by tegg36 lần
pub by ackermann18 lần
edu pub14 lần
rsa pub9 lần
gov pub10 lần
org pub19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pub

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pub trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ pub hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pub gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pub?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pub: Quá khứ đơn (15 câu), There is và there are (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.