Câu tiếng Anh có từ “pub”
100 câu thật có từ pub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pub nghĩa là quán rượu. pub là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: tavern consisting of a building with a bar and public rooms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pub
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He stopped because he couldn’t combine it anymore with his job as pub owner.
Từ trong câu: pub, stop, because, combine, anymore, job, owner
«Jan Koster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=937159 (bản sửa đổi 10844546). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Whoever travels on the Lord's day, except from necessity or charity, shall be punished by fine not exceeding ten dollars for each offence."--Pub.
Từ trong câu: pub, whoever, travel, day, except, necessity, charity, punish
Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 4, January, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He wouldn't pass that there duck-pond by the pub., and when he went down, as near as a toucher put me into the water.
Từ trong câu: pub, pass, duck, pond, go, down, near, put
A. G. Bagot, Men We Meet in the Field; or, The Bullshire Hounds. Nguồn: Project Gutenberg #53691. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The “pub” was at the entrance, and there, or at the barbershop, they could place a little on a horse they knew nothing of.
“Quán rượu” nằm ở lối vào, và ở đó, hoặc ở tiệm hớt tóc, họ có thể bôi một ít lên một con ngựa mà họ không hề biết đến.
Từ trong câu: barbershop, pub, entrance, place, little, horse, know, nothing
Robert Barr, The Mutable Many: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55326. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The hotel in actuality was nothing but a miner's pub, though it looked first-classy.
Từ trong câu: classy, hotel, nothing, pub, though, look, first
D. H. Lawrence, Lady Chatterley's lover. Nguồn: Project Gutenberg #73144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pub
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pub
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pub trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ pub hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pub gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pub?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pub: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.