Câu tiếng Anh có từ “pub”
102 câu thật có từ pub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pub nghĩa là quán rượu. pub là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: tavern consisting of a building with a bar and public rooms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pub
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He stopped because he couldn’t combine it anymore with his job as pub owner.
Từ trong câu: pub, stop, because, combine, anymore, job, owner
«Jan Koster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=937159 (bản sửa đổi 10844546). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The pub means it is public, so we can use it.
Từ trong câu: pub, mean, public, use
«Rust for the Novice Programmer/Strings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442613 (bản sửa đổi 4083735). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The oldest part of Keymer can be found in the area of this church and the Greyhound Pub.
Từ trong câu: pub, old, part, find, area, church
«Keymer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166608 (bản sửa đổi 9280826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can tell me of a quiet pub where I can find a gaff, and you send me word there.
Từ trong câu: pub, tell, quiet, find, send, word
William De Morgan, When Ghost Meets Ghost. Nguồn: Project Gutenberg #30896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Could we not go out now, and walk down the road to your nearest village, and find in the pub, there a dozen day-labourers happier than we are?
Từ trong câu: pub, go, out, now, walk, down, road, near
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are no 'pubs' in the African forest where a man can get a glass of beer when he wants it.
Từ trong câu: beer, pub, glass, forest, man, get, want
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The “pub” was at the entrance, and there, or at the barbershop, they could place a little on a horse they knew nothing of.
“Quán rượu” nằm ở lối vào, và ở đó, hoặc ở tiệm hớt tóc, họ có thể bôi một ít lên một con ngựa mà họ không hề biết đến.
Từ trong câu: barbershop, pub, entrance, place, little, horse, know, nothing
Robert Barr, The Mutable Many: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55326. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pub
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pub
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pub trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ pub hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pub gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pub?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pub: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (7 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.