Câu tiếng Anh có từ “pub”
102 câu thật có từ pub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pub nghĩa là quán rượu. pub là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: tavern consisting of a building with a bar and public rooms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pub
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Before his death, he was working part time in a local pub.
Từ trong câu: pub, death, work, part, time, local
«Crowd in Derbyshire, UK, encourages teenager to commit suicide», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=114489 (bản sửa đổi 4816416). · English Wikinews · CC BY 2.5
She was showing me pictures of her family one day; she had photographs of servants going to a pub in a horse-drawn bus.
Từ trong câu: pub, bus, show, picture, family, day, photograph, servant
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A Colonel of a French regiment on our flank was sitting in a pub. in the village when the Germans came around that flank and started firing their Maxim gun.
Từ trong câu: pub, sit, village, come, around, start, fire, gun
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pub
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pub
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pub trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ pub hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pub gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pub?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pub: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (7 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.