Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “positively”

301 câu thật có từ positively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: positively nghĩa là tích cực. positively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: extremely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ positively

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng positively

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
positively refused996 lần
positively charged549 lần
positively correlated197 lần
positively declined176 lần
positively forbade93 lần
positively asserted101 lần
positively assert81 lần
positively forbidden93 lần
positively forbid83 lần
positively denied101 lần
positively refuses62 lần
positively associated112 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ positively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ positively trong kho câu?
Kho câu có 301 câu có từ positively hoặc các dạng của từ, trích từ 249 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ positively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ positively gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ positively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ positively: Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (34 câu), can và could (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.