Câu tiếng Anh có từ “pill”
172 câu thật có từ pill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pill nghĩa là viên thuốc. pill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that resembles a tablet of medicine in shape or size. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pill
Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)
The medics could not hit the pills as hard as the doughboys.
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is a pill that the Tolstois, the "communities" and the "Knights" of Labor can not sugarcoat.
Từ trong câu: pill, community, labor
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Just remember: taking a pill cannot fix all of your problems.
Từ trong câu: pill, remember, take, can, fix, problem
«Guide to Social Activity/Losing fear», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22168 (bản sửa đổi 2053614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Say, that pill could hurt you if it come right!"
Từ trong câu: pill, hurt, come, right
Harry Leon Wilson, The Wrong Twin. Nguồn: Project Gutenberg #11625. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As well as making bleeding lighter, some contraceptive pills can help reduce period pain.
Từ trong câu: lighter, pill, bleed, well, make, help, reduce, period
«Uterine fibroid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=652428 (bản sửa đổi 10975603). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If there has been any danger, Eugenio can give me some pills.
Từ trong câu: danger, pill, give
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It can be in pill, powder, or a liquid form.
Từ trong câu: powder, pill, liquid, form
«Dietary supplement», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=348544 (bản sửa đổi 9733703). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A quinine pill is not a dinner, and a dusting of guano or phosphate cannot enrich the land.
Từ trong câu: phosphate, pill, dinner, dust, can, enrich, land
Edward Payson Roe, Success with Small Fruits. Nguồn: Project Gutenberg #6117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Medical operations by doctors and hormone pills can change the body, but those operations are not done on young people.
Từ trong câu: hormone, pill, medical, operation, doctor, change, body, young
«Puberty blockers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1025119 (bản sửa đổi 10796529). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Papaya also comes in pill form for this very reason, where you can take one papaya tablet.
Từ trong câu: papaya, come, pill, form, reason, take, tablet
«Ethnomedicine/Home Remedies/P - R», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256181 (bản sửa đổi 4629856). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But we cannot read a verse of CLEVELAND's, without making a face at it; as if every word were a pill to swallow.
Từ trong câu: swallow, verse, pill, can, read, make, face, every
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He said a man who sold pills and tooth-brushes, and liquorice-root and soap, could not be considered a classy chemist.
Từ trong câu: classy, man, sell, pill, tooth, brush, root, soap
Eden Phillpotts, The Human Boy. Nguồn: Project Gutenberg #54270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If these methods fail, you can force the pill into a dog's throat.
Từ trong câu: throat, method, fail, force, pill
«Dog Care/How to give medication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15941 (bản sửa đổi 3253369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If after consideration you decide to take pain-relief pills, stop taking them as soon as you possibly can.
Từ trong câu: relief, consideration, decide, take, pain, pill, stop, soon
«Your Safety», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Many collectors carry a large supply of pill boxes when going out for the latter and then take as many as they possibly can by boxing them direct in these.
Từ trong câu: boxing, many, collector, carry, large, supply, pill, box
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pill trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ pill hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc A2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pill: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.