Câu tiếng Anh có từ “pill”
153 câu thật có từ pill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pill nghĩa là viên thuốc. pill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that resembles a tablet of medicine in shape or size. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pill
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
After a while, they went back to the pill and romped like porpoises.
Từ trong câu: pill, go, back, romp, like
Henry Williamson, Tarka the otter. Nguồn: Project Gutenberg #75899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They contain powders, perfumes, pills, and other commodities in small bulk.
Từ trong câu: powder, bulk, pill, contain, perfume, commodity, small
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In a few cases in which I tried tranquilizing pills of the meprobamate type there was some slight improvement.
Từ trong câu: tranquilize, case, try, pill, type, slight, improvement
Robert S. Richardson, Disturbing Sun. Nguồn: Project Gutenberg #24150. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It seems she was banished to the moon because she stole the pill for immortality from her husband.
Từ trong câu: banish, seem, moon, because, steal, pill, immortality, husband
«Chinese Stories/Houyi and Chang'e», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=229377 (bản sửa đổi 4373233). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pill trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ pill hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc A2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pill: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.