E
EngveraDictionary & Reader

quinine

danh từ (n)

C2
/ˈkwaɪˌnaɪn//ˈkwaɪˌnaɪn/

Quinine có nghĩa là thuốc ký ninh (hợp chất chiết xuất từ vỏ cây canh-ki-na trị sốt rét).

Định nghĩa Anh – Anh: A bitter alkaloid extracted from chinchona bark.

Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2

Lộ trình mục tiêu

C2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.quininedanh từ (n)

    A bitter alkaloid extracted from chinchona bark.

    Thuốc ký ninh (hợp chất chiết xuất từ vỏ cây canh-ki-na trị sốt rét).

    • •

      "Do you mean to say," said Stratton, "that there is nothing but quinine in those capsules?"

      “Ý anh là,” Stratton nói, “không có gì ngoài quinine trong những viên nang đó phải không?”

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): quinine

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: quinine

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "quinine". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: quinine

Kho câu "quinine" →
"Do you mean to say," said Stratton, "that there is nothing but quinine in those capsules?"

“Ý anh là,” Stratton nói, “không có gì ngoài quinine trong những viên nang đó phải không?”

Barr, Robert: From Whose Bourne, Nguyên văn tác phẩm
And like as not the doctor is sent for to build her up for the winter with cod-liver oil and quinine.
Grant, Robert: The Art of Living, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But it cost still more to be ill, since a grain of gold was the accepted tariff for a grain of quinine.
Wyndham, Horace: The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Everybody had a general notion that quinine was as valuable as a preventive of disease as a cure.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Doses were given out to all who wished for it, for a few grains of quinine seldom go amiss in this country.
Nelson, William S.: Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Quinine was a drug commonly used to treat malaria, but it had severe side effects.
Tác phẩm mở: Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section24/Martin Cross
The surgeon examined me and gave me some quinine pills, saying that I probably had malarial fever.
Waterloo, Stanley, 1846-1913 [Editor]: The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Quinine works by killing the parasite or preventing it from growing.
Tác phẩm mở: Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section010/Martin Cross
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: quinine

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “quinine” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

“"Do you mean to say," said Stratton, "that there is nothing but quinine in those capsules?"”

“Ý anh là,” Stratton nói, “không có gì ngoài quinine trong những viên nang đó phải không?”

Nguồn: Barr, Robert: From Whose Bourne

“"Do you mean to say," said Stratton, "that there is nothing but quinine in those capsules?"”

“Ý anh là,” Stratton nói, “không có gì ngoài quinine trong những viên nang đó phải không?”

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “quinine”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “quinine” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “quinine”

Mục từ cốt lõi: quinine: danh từ (n).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “quinine”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “quinine”:

“And like as not the doctor is sent for to build her up for the winter with cod-liver oil and quinine.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “quinine”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwaɪˌnaɪn/.

quinine (danh từ): thuốc ký ninh (hợp chất chiết xuất từ vỏ cây canh-ki-na trị sốt rét)

Định nghĩa tiếng Anh: A bitter alkaloid extracted from chinchona bark.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

quinine (danh từ (n))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

quinine: thuốc ký ninh (hợp chất chiết xuất từ vỏ cây canh-ki-na trị sốt rét)

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "quinine" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

quinine (danh từ)

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "quinine" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

quinine (danh từ)

Mở rộng biên độ diễn đạt với "quinine".

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“And like as not the doctor is sent for to build her up for the winter with cod-liver oil and _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: quinine

And like as not the doctor is sent for to build her up for the winter with cod-liver oil and quinine.

Nguồn: Grant, Robert: The Art of Living

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“But it cost still more to be ill, since a grain of gold was the accepted tariff for a grain of _____.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: quinine

But it cost still more to be ill, since a grain of gold was the accepted tariff for a grain of quinine.

Nguồn: Wyndham, Horace: The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “quinine”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: quinine

Hỏi đáp trọng tâm

quinine nghĩa là gì (meaning & definition)?

quinine nghĩa là thuốc ký ninh (hợp chất chiết xuất từ vỏ cây canh-ki-na trị sốt rét). quinine là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a bitter alkaloid extracted from chinchona bark.

Từ quinine trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkwaɪ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwaɪˌnaɪn/.

Từ quinine là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "quinine" giữ vai trò từ loại là danh từ.

Các nét nghĩa của từ quinine theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C2]: thuốc ký ninh (hợp chất chiết xuất từ vỏ cây canh-ki-na trị sốt rét) (Ví dụ: “"Do you mean to say," said Stratton, "that there is nothing but quinine in those capsules?"”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ quinine:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwaɪˌnaɪn/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

quinine được dùng trong câu như thế nào?

And like as not the doctor is sent for to build her up for the winter with cod-liver oil and quinine. (Robert Grant, The Art of Living. Nguồn: Project Gutenberg #53040.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/quinine, mã đối chiếu EV-611628BA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.