quinine
danh từ (n)
Quinine có nghĩa là thuốc ký ninh (hợp chất chiết xuất từ vỏ cây canh-ki-na trị sốt rét).
Định nghĩa Anh – Anh: A bitter alkaloid extracted from chinchona bark.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.quininedanh từ (n)
A bitter alkaloid extracted from chinchona bark.
Thuốc ký ninh (hợp chất chiết xuất từ vỏ cây canh-ki-na trị sốt rét).
- •
"Do you mean to say," said Stratton, "that there is nothing but quinine in those capsules?"
“Ý anh là,” Stratton nói, “không có gì ngoài quinine trong những viên nang đó phải không?”
- •
Từ nguyên học (Etymology): quinine
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: quinine
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "quinine". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Câu dẫn chứng văn học: quinine
Kho câu "quinine" →"Do you mean to say," said Stratton, "that there is nothing but quinine in those capsules?"“Ý anh là,” Stratton nói, “không có gì ngoài quinine trong những viên nang đó phải không?”
And like as not the doctor is sent for to build her up for the winter with cod-liver oil and quinine.But it cost still more to be ill, since a grain of gold was the accepted tariff for a grain of quinine.Everybody had a general notion that quinine was as valuable as a preventive of disease as a cure.Doses were given out to all who wished for it, for a few grains of quinine seldom go amiss in this country.Quinine was a drug commonly used to treat malaria, but it had severe side effects.The surgeon examined me and gave me some quinine pills, saying that I probably had malarial fever.Quinine works by killing the parasite or preventing it from growing.Đọc mở rộng theo CEFR: quinine
Từ vựng bậcC2→“"Do you mean to say," said Stratton, "that there is nothing but quinine in those capsules?"”
“Ý anh là,” Stratton nói, “không có gì ngoài quinine trong những viên nang đó phải không?”
Nguồn: Barr, Robert: From Whose Bourne
“"Do you mean to say," said Stratton, "that there is nothing but quinine in those capsules?"”
“Ý anh là,” Stratton nói, “không có gì ngoài quinine trong những viên nang đó phải không?”
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “quinine”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “quinine” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “quinine”
Mục từ cốt lõi: quinine: danh từ (n).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “quinine”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “quinine”:
“And like as not the doctor is sent for to build her up for the winter with cod-liver oil and quinine.”
Gợi ý luyện tập với “quinine”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
quinine (danh từ): thuốc ký ninh (hợp chất chiết xuất từ vỏ cây canh-ki-na trị sốt rét)
Định nghĩa tiếng Anh: A bitter alkaloid extracted from chinchona bark.
quinine (danh từ (n))
quinine: thuốc ký ninh (hợp chất chiết xuất từ vỏ cây canh-ki-na trị sốt rét)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "quinine" trong câu.
quinine (danh từ)
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "quinine" trong câu.
quinine (danh từ)
Mở rộng biên độ diễn đạt với "quinine".
“And like as not the doctor is sent for to build her up for the winter with cod-liver oil and _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quinine
And like as not the doctor is sent for to build her up for the winter with cod-liver oil and quinine.
Nguồn: Grant, Robert: The Art of Living
“But it cost still more to be ill, since a grain of gold was the accepted tariff for a grain of _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quinine
But it cost still more to be ill, since a grain of gold was the accepted tariff for a grain of quinine.
Nguồn: Wyndham, Horace: The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert
Ứng dụng & Mở rộng: “quinine”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “quinine” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “quinine”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “quinine” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “quinine” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: quinine
Hỏi đáp trọng tâmquinine nghĩa là gì (meaning & definition)?
quinine nghĩa là thuốc ký ninh (hợp chất chiết xuất từ vỏ cây canh-ki-na trị sốt rét). quinine là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a bitter alkaloid extracted from chinchona bark.
Từ quinine trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkwaɪ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwaɪˌnaɪn/.
Từ quinine là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "quinine" giữ vai trò từ loại là danh từ.
Các nét nghĩa của từ quinine theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: thuốc ký ninh (hợp chất chiết xuất từ vỏ cây canh-ki-na trị sốt rét) (Ví dụ: “"Do you mean to say," said Stratton, "that there is nothing but quinine in those capsules?"”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ quinine:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwaɪˌnaɪn/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
quinine được dùng trong câu như thế nào?
And like as not the doctor is sent for to build her up for the winter with cod-liver oil and quinine. (Robert Grant, The Art of Living. Nguồn: Project Gutenberg #53040.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)