E
EngveraDictionary & Reader

quintessence

danh từ (n)

C2
/kwɪnˈtɛsəns//kwɪnˈtɛsəns/
Biến thể:
quintessences
(Số nhiều danh từ)

Quintessence có nghĩa là hình mẫu tiêu biểu nhất, biểu trưng thuần khiết nhất của một phẩm chất.

Định nghĩa Anh – Anh: The fifth and highest element after air and earth and fire and water.

Diễn đạt “hình mẫu tiêu biểu nhất”:quintessenceC2·etherC2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc C2

Lộ trình mục tiêu

C2
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.quintessencedanh từ (n)

    The fifth and highest element after air and earth and fire and water.

    Hình mẫu tiêu biểu nhất, biểu trưng thuần khiết nhất của một phẩm chất.

    • •

      These are the quintessence of loyalty and fellowship and love.

    Đồng nghĩa (SYN):ether
  2. 2.quintessencedanh từ (n)

    The purest and most concentrated essence of something.

  3. 3.quintessencedanh từ (n)

    The most typical example or representative of a type.

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): quintessence

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: quintessence

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "quintessence". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: quintessence

1 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "quintessence" phân theo từng nét nghĩa (hình mẫu tiêu biểu nhất, biểu trưng thuần khiết nhất của một phẩm chất), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa trực tiếp với "quintessence" khi diễn đạt nét nghĩa: hình mẫu tiêu biểu nhất, biểu trưng thuần khiết nhất của một phẩm chất.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: quintessence

Kho câu "quintessence" →
These are the quintessence of loyalty and fellowship and love.
Baha'i World Centre: Bahíyyih Khánum, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And were not the flowers, those gay brave pennons of spring and summer, the quintessence of this Roman dust?
Potter, Olave M. (Olave Muriel): A Little Pilgrimage in Italy, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Most ordinary lives are the quintessence of artificiality and the grossest waste of time.
Moukhanoff, Michael: Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It fosters in its bosom the quintessence (pancha tan mátram) of the subtile elemental mind, which assumes a grosser form afterwards, as the thoughts of things appear in dream.
Valmiki: The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
It's the very quintessence of those regions all whose sweetness exudes in sun-saturated balsams,--the very breath of pine woods and salt sea winds.
Various: The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: quintessence

Từ vựng bậcC2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “quintessence” (Bậc C2):Danh mục từ bậc C2 →

“These are the quintessence of loyalty and fellowship and love.”

Nguồn: Baha'i World Centre: Bahíyyih Khánum

“And were not the flowers, those gay brave pennons of spring and summer, the quintessence of this Roman dust?”

Nguồn: Potter, Olave M. (Olave Muriel): A Little Pilgrimage in Italy

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “quintessence”

Chuẩn bậcC2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “quintessence” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “quintessence”

Mục từ cốt lõi: quintessence: danh từ (n).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “quintessence”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “quintessence”:

Đồng nghĩa:ether

“These are the quintessence of loyalty and fellowship and love.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “quintessence”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /kwɪnˈtɛsəns/.

quintessence (danh từ): hình mẫu tiêu biểu nhất, biểu trưng thuần khiết nhất của một phẩm chất

Định nghĩa tiếng Anh: The fifth and highest element after air and earth and fire and water.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

quintessence (danh từ (n))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

quintessence: hình mẫu tiêu biểu nhất, biểu trưng thuần khiết nhất của một phẩm chất

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "quintessence" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: ether

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "quintessence" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

quintessence ↔ ether

Nét nghĩa mở rộng: the purest and most concentrated essence of something

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“These are the _____ of loyalty and fellowship and love.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: quintessence

These are the quintessence of loyalty and fellowship and love.

Nguồn: Baha'i World Centre: Bahíyyih Khánum

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“And were not the flowers, those gay brave pennons of spring and summer, the _____ of this Roman dust?”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: quintessence

And were not the flowers, those gay brave pennons of spring and summer, the quintessence of this Roman dust?

Nguồn: Potter, Olave M. (Olave Muriel): A Little Pilgrimage in Italy

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “quintessence”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: quintessence

Hỏi đáp trọng tâm

quintessence nghĩa là gì (meaning & definition)?

quintessence nghĩa là hình mẫu tiêu biểu nhất, biểu trưng thuần khiết nhất của một phẩm chất. quintessence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the fifth and highest element after air and earth and fire and water.

Từ quintessence trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 2 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈtɛs/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /kwɪnˈtɛsəns/.

Từ quintessence là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "quintessence" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: quintessences.

Các nét nghĩa của từ quintessence theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C2]: hình mẫu tiêu biểu nhất, biểu trưng thuần khiết nhất của một phẩm chất (Ví dụ: “These are the quintessence of loyalty and fellowship and love.”) - Nét nghĩa 2 [C2]: the purest and most concentrated essence of something - Nét nghĩa 3 [C2]: the most typical example or representative of a type

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ quintessence:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /kwɪnˈtɛsəns/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: quintessences.

quintessence được dùng trong câu như thế nào?

These are the quintessence of loyalty and fellowship and love. (Baha'i World Centre, Bahíyyih Khánum. Nguồn: Project Gutenberg #19242.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/quintessence, mã đối chiếu EV-FB7143F6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

quintessences