Câu tiếng Anh có từ “quintessence”
1 câu thật có từ quintessence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quintessence nghĩa là hình mẫu tiêu biểu nhất, biểu trưng thuần khiết nhất của một phẩm chất. quintessence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the fifth and highest element after air and earth and fire and water. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quintessence
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
There lay the essence and quintessence of the Parisian white society.
Từ trong câu: quintessence, essence, lay, white, society
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quintessence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quintessence trong kho câu?
- Kho câu có 1 câu có từ quintessence hoặc các dạng của từ, trích từ 1 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quintessence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quintessence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.