Câu tiếng Anh có từ “pill”
172 câu thật có từ pill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pill nghĩa là viên thuốc. pill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that resembles a tablet of medicine in shape or size. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pill
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The doctor must have found in the course of his practice, that there are some pills which will not go down--and this was one.
A2Tương lai với willmust và have toThere is và there areMệnh đề quan hệ với which, whoseCâu phủ địnhTừ trong câu: pill, doctor, find, course, practice, go, down
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 370, May 16, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #11347. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Unfortunately there is no magical pill or quick fix solution to weight loss.
Từ trong câu: magical, pill, unfortunately, quick, fix, solution, weight, loss
«Healthy eating habits/Are weight loss diets worth their dollar $?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304510 (bản sửa đổi 4241728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If there has been any danger, Eugenio can give me some pills.
Từ trong câu: danger, pill, give
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a clear correspondence between the color of the pill and the elicited response.
Từ trong câu: correspondence, clear, color, pill, response
«Lentis/Placebos/Nocebos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241698 (bản sửa đổi 4469324). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was a greater response from those that received two pills than those that received one.
Từ trong câu: receive, great, response, pill
«Lentis/Placebos/Nocebos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241698 (bản sửa đổi 4469324). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
'They swallow filthy draughts and nauseous pills, But yet there is no end of human ills.'
Từ trong câu: swallow, draft, draught, pill, end, human, ill
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a few cases in which I tried tranquilizing pills of the meprobamate type there was some slight improvement.
Từ trong câu: tranquilize, case, try, pill, type, slight, improvement
Robert S. Richardson, Disturbing Sun. Nguồn: Project Gutenberg #24150. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are a few reasons why women do not use the Pill perfectly.
Từ trong câu: perfectly, reason, woman, use, pill
«Combined oral contraceptive pill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140929 (bản sửa đổi 10901044). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As learned in this article, there is no magic pill or ointment to make the symptoms of ADHD disappear.
Từ trong câu: ointment, learn, article, magic, pill, make, symptom, disappear
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Diversity/ADHD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180789 (bản sửa đổi 4664517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pill trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ pill hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc A2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pill: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.