E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pill”

157 câu thật có từ pill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pill nghĩa là viên thuốc. pill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that resembles a tablet of medicine in shape or size. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pill

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

Từ hay đi cùng pill

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
morrison's pill46 lần
contraceptive pill39 lần
puffalo pill35 lần
bitter pill297 lần
brandreth's pill26 lần
pill boxes117 lần
quinine pill31 lần
coated pill28 lần
opium pill28 lần
liver pill33 lần
pill to swallow50 lần
gild the pill15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pill

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pill trong kho câu?
Kho câu có 157 câu có từ pill hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc A2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pill?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pill: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (21 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.