Câu tiếng Anh có từ “pill”
172 câu thật có từ pill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pill nghĩa là viên thuốc. pill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that resembles a tablet of medicine in shape or size. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pill
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"That's the bitterest pill I ever had to swallow in all my life!" he declared.
Từ trong câu: pill, ever, swallow, life, declare
Frank Fowler, The Broncho Rider Boys on the Wyoming Trail Or, A Mystery of the Prairie Stampede. Nguồn: Project Gutenberg #39578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'It's a bitter pill,' she said, 'and must be well gilded if ever I take it.'
Từ trong câu: pill, bitter, well, ever, take
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His nerve must have failed him or his pills would have finished what his pickhandle had started.
Từ trong câu: pill, nerve, fail, finish, start
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had to take the pill three times a day.
Tôi phải uống thuốc ba lần một ngày.
Từ trong câu: pill, take, time, day
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition to this you must go out provided with your net, killing bottle, and a number of pill boxes.
Từ trong câu: pill, addition, go, out, provide, net, kill, bottle
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The doctor must have found in the course of his practice, that there are some pills which will not go down--and this was one.
A2Tương lai với willmust và have toThere is và there areMệnh đề quan hệ với which, whoseCâu phủ địnhTừ trong câu: pill, doctor, find, course, practice, go, down
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 370, May 16, 1829. Nguồn: Project Gutenberg #11347. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All you'll have to eat is withered-up old pills," said Big Chief Fang.
Từ trong câu: wither, pill, eat, up, old, big, chief
Elizabeth Enright, Return to Gone-Away. Nguồn: Project Gutenberg #67199. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We often have to help the Tommies out with their shopping; their attempts to buy Beecham's Pills are the funniest.
Từ trong câu: shopping, pill, often, help, out, shop, attempt, buy
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pill trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ pill hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc A2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pill: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.