Câu tiếng Anh có từ “pill”
172 câu thật có từ pill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pill nghĩa là viên thuốc. pill là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that resembles a tablet of medicine in shape or size. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pill
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
"That's the bitterest pill I ever had to swallow in all my life!" he declared.
Từ trong câu: pill, ever, swallow, life, declare
Frank Fowler, The Broncho Rider Boys on the Wyoming Trail Or, A Mystery of the Prairie Stampede. Nguồn: Project Gutenberg #39578. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Birth control pills are probably one of the most popular prescriptions for women at UNC.
Từ trong câu: pill, prescription, birth, control, probably, popular, woman
«Tarheel Health Portal/Oral Contraceptives and Infertility», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192701 (bản sửa đổi 1489660). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"That idea of a delayed-action pill is the most tiresome thing about this case.
Từ trong câu: pill, idea, delay, action, tiresome, thing, case
Dorothy L. Sayers, The unpleasantness at the Bellona Club. Nguồn: Project Gutenberg #72855. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the earliest demands was from the manufacturers of pill boxes, such as apothecaries use.
Từ trong câu: pill, early, demand, manufacturer, box, use
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We often have to help the Tommies out with their shopping; their attempts to buy Beecham's Pills are the funniest.
Từ trong câu: shopping, pill, often, help, out, shop, attempt, buy
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He took a pill-box from his pocket, and spilled out of it a beautiful glittering diamond, one of the finest stones that I have ever seen.
Từ trong câu: spill, take, pill, box, pocket, out, beautiful, diamond
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The best way to keep these is in the form of pills or tabloids.
Từ trong câu: tabloid, best, way, keep, form, pill
Various, The Girl's Own Paper. Vol. XX. No. 1007. April 15, 1899. Nguồn: Project Gutenberg #58966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pill
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pill trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ pill hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc A2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pill: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.