E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “onto”

70 câu thật có từ onto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: onto nghĩa là lên trên bề mặt của một vật. onto là một giới từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: moving to a location on the surface of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ onto

Danh sách câu dẫn chứng (70 câu)

  • Then out onto the highway, heading east towards the spot where he’d watched the woman die.

    Từ trong câu: die, towards, onto, spot, east, out, highway, head

    Dwight V. Swain, Terror station. Nguồn: Project Gutenberg #79266. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In particular, the conformal map from the component onto the disk is something like the squareroot of the multiplier.

    Đặc biệt, bản đồ tuân thủ từ thành phần vào đĩa giống như căn bậc hai của số nhân.

    Từ trong câu: disk, map, onto, component, particular, something, like

    «Fractals/Iterations in the complex plane/misiurewicz», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385035 (bản sửa đổi 4533111). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In knitting or crochet the first stitches onto which all the rest are worked are called the "foundation chain."

    Từ trong câu: stitch, knit, onto, first, rest, work, call, foundation

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Between scattered wooden houses our cavalcade rides down to the bank, and at length onto the smooth white sheet.

    Từ trong câu: smooth, sheet, onto, wooden, scatter, house, ride, down

    Lindon, Jr. Bates, The Russian road to China. Nguồn: Project Gutenberg #77082. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He meant to throw her onto a horse, to pile onto another and be off with her that way.

    Từ trong câu: pile, horse, onto, mean, throw, another, off, way

    Jackson Gregory, Marshal of Sundown. Nguồn: Project Gutenberg #77768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The nut, which produces copious amounts of oil, was strung onto palm fronds and used a torch or candle (thus the name Candlenut).

    Từ trong câu: string, palm, onto, torch, nut, produce, amount, oil

    «Cultural Anthropology/Health and Healing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187755 (bản sửa đổi 4409097). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To put answers onto these questions would likely clear up the mystery, and that, of course, is what we were anxious to do.

    Từ trong câu: anxious, mystery, onto, put, answer, question, likely, clear

    Leo Edwards, Jerry Todd and the rose-colored cat. Nguồn: Project Gutenberg #77687. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can also mix up a small amount of new plaster and apply it onto any holes in the finished piece with an artist's brush.

    Bạn cũng có thể trộn một lượng nhỏ thạch cao mới và bôi nó lên bất kỳ lỗ nào trên tác phẩm đã hoàn thiện bằng cọ của nghệ sĩ.

    Từ trong câu: plaster, finish, onto, mix, up, small, amount, new

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Plaster Craft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102651 (bản sửa đổi 4657491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Do you know the name of the street it turned onto when it made the left turn?

    Từ trong câu: leave, know, left, onto, turn, do, when, name

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Estimation is often done by sampling, which is counting a small number of examples something, and projecting that number onto a larger population.

    Từ trong câu: example, population, sample, onto, estimation, count, project, large

    «Estimation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261576 (bản sửa đổi 2282100). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng onto

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
onto waivers68 lần
projected onto91 lần
jump onto140 lần
nigh onto124 lần
mapped onto35 lần
onto the stack44 lần
onto the platform94 lần
hop onto39 lần
loaded onto69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ onto

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onto trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ onto hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ onto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onto gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc A2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onto?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onto: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.