Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “onto”

97 câu thật có từ onto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: onto nghĩa là lên trên bề mặt của một vật. onto là một giới từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: moving to a location on the surface of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ onto

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Then I took a picture as they turned onto Houston Street.

    Từ trong câu: onto, take, picture, turn, street

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I always tell these people some name like that, because if they got onto your right name they might use it sometime.

    Từ trong câu: use, onto, get, sometime, these, your, tell, right

    Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • With good timing, you can jump onto it, and then jump over to the other side.

    Với thời gian tốt, bạn có thể nhảy lên đó và sau đó nhảy sang phía bên kia.

    Từ trong câu: jump, timing, onto, side, good, time

    «The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Spool Swamp and Poison Moth's Lair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434092 (bản sửa đổi 4414946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Do you know the name of the street it turned onto when it made the left turn?

    Từ trong câu: leave, know, left, onto, turn, do, when, name

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng onto

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
onto waivers68 lần
projected onto91 lần
jump onto140 lần
nigh onto124 lần
mapped onto35 lần
onto the stack44 lần
onto the platform94 lần
hop onto39 lần
loaded onto69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ onto

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onto trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ onto hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ onto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onto gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onto?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onto: Quá khứ đơn (33 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.