Câu tiếng Anh có từ “onto”
97 câu thật có từ onto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: onto nghĩa là lên trên bề mặt của một vật. onto là một giới từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: moving to a location on the surface of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ onto
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They’re hauling a long ladder up onto the Sphinx’s back—now ain’t that odd?
Từ trong câu: onto, odd, long, ladder, up, back, now
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Mars Tom, do dey jam dat duty onto everything we can’t raise in America, en don’t make no ’stinction ’twix’ anything?”
Từ trong câu: onto, jam, duty, everything, raise, make, anything
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I found that Vaughn had let one man in onto the ramp that he hadn't included in his report the next day.
Từ trong câu: onto, find, let, man, ramp, include, report, next
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I said, spitting through my front teeth onto a sidewalk covered with gleaming white snow, "not me, damn them!
Từ trong câu: damn, onto, sidewalk, front, tooth, cover, white, snow
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I didn’t get there till close onto noon,” explained Asaph, a warning note of annoyance giving crispness to his embarrassment.
Từ trong câu: warning, onto, note, embarrassment, annoyance, till, warn, noon
Sara Ware Bassett, The Green Dolphin. Nguồn: Project Gutenberg #78005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We never said a word, but went straight up onto the hurricane-deck and plumb back aft, and set down on the end of the sky-light.
Từ trong câu: back, onto, end, never, word, go, straight, up
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And despite this condition, he was not too shy to move forward a little onto the immaculate floor of the living room.
Từ trong câu: condition, floor, onto, shy, despite, move, forward, little
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng onto
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ onto
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onto trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ onto hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ onto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onto gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onto?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onto: Quá khứ đơn (33 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.