Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “onto”

95 câu thật có từ onto hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: onto nghĩa là lên trên bề mặt của một vật. onto là một giới từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: moving to a location on the surface of something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ onto

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The master "rushed out" onto the bridge and asked Mr. Murdoch what the ship had struck.

    Từ trong câu: onto, master, rush, out, bridge, ask, mr, ship

    Great Britain. Court to investigate loss of steamship "Titanic", Loss of the Steamship "Titanic". Nguồn: Project Gutenberg #39415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His train, with two others, had been run onto a siding on high ground at Conemaugh Station, opposite the big round-house.

    Từ trong câu: onto, train, other, run, side, high, ground, station

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I found that Vaughn had let one man in onto the ramp that he hadn't included in his report the next day.

    Từ trong câu: onto, find, let, man, ramp, include, report, next

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These workers would inform their associate thieves of specific goods that had been loaded onto certain coaches, which were then robbed selectively.

    Từ trong câu: thief, onto, rob, worker, inform, associate, specific, goods

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I had forged ahead for perhaps a mile or more without hearing further sounds, when the trail suddenly debouched onto a small, open plateau near the summit of the pass.

    Từ trong câu: summit, onto, hearing, ahead, perhaps, mile, hear, further

    Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He threw his cigarette onto a pile of magazines she had been saving.

    Từ trong câu: saving, throw, onto, cigarette, magazine, pile, save

    «Fried Green Tomatoes at the Whistle Stop Cafe/Chapter 63», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255698 (bản sửa đổi 3234757). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Arms outstretched, she fell onto the couch as if she had given up everything and stayed there immobile.

    Từ trong câu: couch, everything, give, onto, given, stay, arm, fall

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng onto

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
onto waivers68 lần
projected onto91 lần
jump onto140 lần
nigh onto124 lần
mapped onto35 lần
onto the stack44 lần
onto the platform94 lần
hop onto39 lần
loaded onto69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ onto

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ onto trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ onto hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ onto xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ onto gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ onto?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ onto: Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.